Palang kích xích Vital

Written by 
Published in Lifting equipment
Read 6300

Giá: Liên hệ

Xuất xứ: VITAL/NHẬT

I. PA LĂNG XÍCH KÉO TAY - HAND CHAIN HOIST:

Vital chain hoist

Tải trọng
(T)

Model

Chiều cao nâng tiêu chuẩn
(m)

Trọng lượng
(kg)

Pull to lift load

c (mm)

a
(mm)

b
(mm)

g
(mm)

VH5

VL5

VP5

VH5

VL5
(VP5)

(kgf)

(N)

VH5

VL5
(VP5)

1/2

VH5-05

VL5-05

VP5-05

2.5

8.6

8.3

25

245

305

285

127

144

27

1

VH5-10

VL5-10

VP5-10

2.5

11.5

11.3

33

324

345

315

147

157

30

11/2

VH5-15

VL5-15

VP5-15

2.5

13.8

13.5

34

333

370

340

147

174

34

2

VH5-20

VL5-20

VP5-20

3.0

21.6

21.0

34

333

425

380

179

204

37

3

VH5-30

VL5-30

VP5-30

3.0

23.0

22.0

35

343

505

475

147

206

43

5

VH5-50

VL5-50

VP5-50

3.0

41.0

40.0

39

382

635

600

179

263

47

71/2

VH5-75

VL5-75

-

3.5

60.5

59.0

41

402

740

700

179

345

67

10

VH5-90

VL5-90

-

3.5

78.0

77.0

41

402

760

740

179

367

67

15

VH5-92

-

-

3.5

150.0

-

41*2

402*2

850

-

207

745

87

20

VH5-93

-

-

3.5

190.0

-

41*2

402*2

870

-

207

873

87

  • Model VP-_--: đệm chịu lực là vòng kim loại.

Tải trọng chịu đựng gấp 5 lần tải định mức.

  • Model VL-_--: đệm chịu lực là loại bạc đạn.

Tải trọng chịu đựng gấp 4 lần tải định mức.

  • Model VH-_--: đệm chịu lực là loại bạc đạn.

Móc được tăng cường khả năng chịu lực (áp dụng trên 10 tons)

Tải trọng chịu đựng gấp 5 lần tải định mức. (áp dụng cho tải trọng tới 2 tons)

  • Chiều cao nâng tương ứng với chiều dài xích và có thể đặt theo yêu cầu.

II. KÍCH XÍCH KÉO TAY - HAND CHAIN LEVER:

Vital chain lever 1

Bao gồm các model:

- VR2-08: 3/4T

- VR2-10: 1T

- VR2-15: 1 1/2T

- VR2-30: 3T

- VR2-60: 6T

Chiều dài xích tiêu chuẩn 3m và có thể đặt theo yêu cầu.

III. MÓC TREO DỊCH CHUYỂN - TROLLEY:

LOẠI AN TOÀN - SAFETY TROLLEY:

safety trolley

Bao gồm Plain trolley dịch chuyển bằng tay và gear trolley có xích kéo:

Model

Tải trọng
(T)

Kích thước thanh ray (mm)

Kích thước trolley (mm)

Bán kính quay min.
(mm)

Trọng lượng
(kg)

Rộng (W)

Cao (H)

min.

max.

min.

max.

a

b

c

d

e

f

k

AP-05

0.5

75

125

100

150

206

174

120

45

55

27

-

900

6.0

AP-10

1

75

125

125

250

206

231

120

45

80

27

-

1300

10.0

AP-20

2

100

150

150

400

241

271

155

60

100

33

-

1500

18.5

AP-30

3

100

150

180

400

261

311

185

70

113

47

-

2000

26.0

AP-50

5

125

175

250

450

294

351

220

80

125

53

-

2600

44.0

AP-90

10

150

175

250

450

294

721

165

-

125

53

-

-

96.0

APD-05

0.5

75

125

100

150

207

196

120

45

55

28.5

-

900

7.0

APD-10

1

75

125

125

250

207

254

120

45

80

28.5

-

1300

10.8

APD-20

2

100

150

150

400

241

300

155

60

100

33

-

1500

19.5

APD-30

3

100

150

180

400

252

340

185

70

113

41

-

2000

30.0

APD-50

5

125

175

250

450

284

383

220

80

125

43

-

2600

47.0

APD-90

10

150

175

250

450

284

753

165

-

125

43

-

-

99.0

AG-10

1

75

125

125

250

206

231

120

45

80

27

117

1300

14.0

AG-20

2

100

150

150

400

241

271

155

60

100

33

119

1500

23.5

AG-30

3

100

150

180

400

261

311

185

70

113

47

134

2000

33.5

AG-50

5

125

175

250

450

294

351

220

80

125

53

134

2600

53.5

AG-90

10

150

175

250

450

294

721

165

-

125

53

134

-

101.0

AGD-10

1

75

125

125

250

207

254

120

45

80

28.5

117

1300

15.0

AGD-20

2

100

150

150

400

241

300

155

60

100

33

119

1500

25.0

AGD-30

3

100

150

180

400

252

340

185

70

113

41

134

2000

37.0

AGD-50

5

125

175

250

450

284

383

220

80

125

43

134

2600

51.5

AGD-90

10

150

175

250

450

284

753

165

-

125

43

134

-

103.0

LOẠI ĐA NĂNG - UNIVERSAL TROLLEY

universal trolley

Bao gồm Plain trolley dịch chuyển bằng tay và gear trolley có xích kéo:

Model

Tải trọng
(T)

Kích thước thanh ray (mm)

Kích thước trolley (mm)

Bán kính quay min.
(mm)

Trọng lượng
(kg)

W

H

Adjustment Equation

Kích thước

min.

max.

min.

A

B

a

b

c

k

SP-05

0.5

50

125

100

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

174

120

-

900

6.0

SP-10

1

60

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

231

120

-

1300

10.0

SP-20

2

75

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

271

150

-

1500

18.5

SP-30

3

90

170

175

(W+17)/2

170-W

B+W/2+35

311

180

-

2000

26.0

SP-50

5

100

175

200

(W+12)/2

175-W

B+W/2+37

351

200

-

2600

44.0

SPD-05

0.5

50

125

100

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

196

120

-

900

6.5

SPD-10

1

58

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

254

120

-

1300

10.5

SPD-20

2

82

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

300

155

-

1500

18.5

SPD-30

3

98

170

175

(W+16)/2

171-W

B+W/2+34.5

340

180

-

2000

28.5

SPD-50

5

98

175

200

(W+11)/2

176-W

B+W/2+36.5

383

210

-

2600

45.0

SG-10

1

60

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

231

120

117

1300

14.0

SG-20

2

75

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

271

150

119

1500

23.5

SG-30

3

90

170

175

(W+17)/2

170-W

B+W/2+35

311

180

134

2000

33.5

SG-50

5

100

175

200

(W+12)/2

175-W

B+W/2+37

351

200

134

2600

53.5

SGD-10

1

58

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

254

120

117

1300

14.7

SGD-20

2

82

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

300

155

119

1500

24.5

SGD-30

3

98

170

175

(W+16)/2

171-W

B+W/2+34.5

340

180

134

2000

34.7

SGD-50

5

98

175

200

(W+11)/2

176-W

B+W/2+36.5

383

210

134

2600

50.5

HOP THIEN COMPANY LIMITED

Address   : Ground Floor, Rosana Tower, No. 60 Nguyen Dinh Chieu St., Da Kao Ward, Dist. 1, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tel

: +84 28 22 00 21 24 ; 09 88 57 43 47 (Mr. Trieu)

                                        09 79 87 84 50 (Mr. Khiet)            

Fax : +84 28 22 20 22 01
Email : thientrieu@hopthien.com
Website : http://www.hopthien.com


ngoxuantrieu

ngoxuantrieu

Joomla Templates - by Joomlage.com