Máy hàn PARWELD các loại

Viết bởi : 
Chuyên mục : Máy móc thi công
Lượt xem : 3238

Giá: Liên hệ

Xuất xứ: IPARWELD/UK

 1. MÁY HÀN TIG – MMA:

THÔNG  SỐ  XTI 160
MMA INVERTER 
XTI 161DV
MMA INVERTER 
XTI 203
MMA 
XTI 181DV DC
Tig Inverter
Hình ảnh
Chức năng 

Ngõ ra 1 chiều (DC) dùng que hàn đến 3.2mm

thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, inox.
Tùy chọn hàn Tig với mỏ hàn và đầu nối dùng khí gas 

Ngõ ra 1 chiều (DC) dùng que hàn đến

4mm thích hợp cho hàn thép,thép không rỉ, inox.
Tùy chọn hàn Tig với mỏ hàn và đầu nối dùng khí gas 

Ngõ ra 1 chiều (DC) dùng que hàn đến 6mm thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, inox.
Tùy chọn hàn Tig với mỏ hàn và đầu nối dùng khí gas 
Ngõ ra 1 chiều (DC) thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, inox, titanium.
Hàn Tig: vật liệu hàn đến 6mm
Hàn MMA dùng que hàn đến 4.8mm 
Tiêu chuẩn  ISO/IEC60974-1
ISO/IEC60974-6
RoHs compliant 
ISO/IEC60974-1
ISO/IEC60974-6 
ISO/IEC60974-1
ISO/IEC60974-6 
ISO/IEC60974-1
ISO/IEC60974-6
RoHs compliant 
Điện áp vào  1 pha 230V 50-60HZ  1 pha 110/230V 50-60HZ  3 pha 400V 50-60HZ  1 pha 110/240V 50-60HZ 
Trọng lượng 6,4kg 7,2kg 18,5kg  7,8kg 

Dòng hàn

Duty Cycle

160A @ 25%

80A @ 100% 

 155A @ 60% 200A @ 60% 
180A @ 60% 
Công suất ngỏ vào 4.4 (KVA) 5.5 (KVA) 8.5 (KVA)  4.2 (KVA) 
Điện áp mạch hở 60V 60V 88V

 
71V 
Dòng ngỏ vào 16A 16/29A 16A  16/32A 
Dòng ngỏ ra 20-160A 5-155A 10-250A  10-180A 
Điện áp ngỏ ra 20.8-25.6V 20.2-26.4 V 20.2-26.4V  10.4-17.2V 
Công suất không tải 50W 50W 66W  50W
Hiệu suất 85% 85% 85%  85%
Hệ số công suất 0.93 0.93 0.93 0.93 
Cấp cách điện IP23S IP23S IP23S  IP23S 
Sử dụng que hàn 3.2 mm 4mm 6mm  4.8mm 
Phụ kiện Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Mỏ hàn Tig
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ 
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig, Tig adaptor, công tắc đạp chân
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ 

 

2. MÁY HÀN AC/DC ĐA NĂNG:

THÔNG  SỐ  XTI 201
AC/DC 
XTI 303 AC/DC XTI 601MP Multi Process Welding Machine
Hình ảnh
Chức năng  Ngõ ra AC/DC thích hợp cho hàn bất kỳ vật liệu gì.
Hàn Tig: vật liệu hàn đến 6mm
Hàn MMA dùng que hàn đến 4.8mm
Dòng AC cho phép hàn nhôm, thép từ tính
Ngõ ra AC/DC thích hợp cho hàn TIG hoặc MMA trên bất kỳ vật liệu gì.
Dòng AC cho phép hàn nhôm, thép từ tính
Loại máy hàn đa năng:
Hàn TIG và MIG: vật liệu dày 4mm
Hàn MMA: que hàn 4mm
Tiêu chuẩn  ISO/IEC60974-1; ISO/IEC60974-6; RoHs compliant ISO/IEC60974-1; ISO/IEC60974-6; RoHs compliant ISO/IEC60974-1; ISO/IEC60974-6; RoHs compliant
Điện áp vào  1 pha 240V 50-60HZ  3 pha 400V 50-60HZ 1 pha 240V 50-60HZ
Trọng lượng 25kg 25 kg 11,5kg 

Dòng hàn

Duty Cycle

90A @ 60%,
200A @ 25%

 

 315A @ 25% 160A @ 30% 
Công suất ngỏ vào 4.5 (KVA) 9.5 (KVA) 5.1 (KVA) 
Điện áp mạch hở 56V 77V 58V

 
Dòng ngỏ vào
21A
20A 32A 
Dòng ngỏ ra 185A 10-315A 10-160A 
Điện áp ngỏ ra 10.4-17.4V - 10-25V 
Công suất không tải 50W - 50W 
Hiệu suất 85% 85% 85% 
Hệ số công suất 0.93 0,93 0.72
Cấp cách điện IP23S IP23S IP23S 
Sử dụng que hàn 4.8 mm - 4mm 
Phụ kiện Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig,
Mỏ làm mát bằng nước
Công tắc đạp chân
Tig adaptor
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Hộp đựng bộ hàn TIG
Mặt nạ hàn tự động
Bộ làm mát bằng nước 2 cấp điện áp
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig,
Mỏ làm mát bằng nước
Công tắc đạp chân
Tig adaptor
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Hộp đựng bộ hàn TIG
Mặt nạ hàn tự động
Bộ làm mát bằng nước 2 cấp điện áp
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn và kẹp hàn 3m
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ hàn Tig,
Đồng hồ đo khí Argon 1 ngã
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ

 

3. MÁY HÀN ĐA NĂNG KẾT HỢP:

 

THÔNG  SỐ  XTM 161C
Professional Single Phase Compact Mig Machine 
XTM 181C
Professional Single Phase Compact MIG Machine
XTM 251C
Professional Single Phase Compact MIG Machine
XTM 301C
Professional Single Phase Compact MIG Machine
Hình ảnh
Chức năng  Ngõ ra DC thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, nhôm.
Kết hợp đưa dây hàn tự động
Ngõ ra DC thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, nhôm.
Thích hợp cho hàn vật liệu 0,75mm – 5mm
Kết hợp đưa dây hàn tự động
Ngõ ra DC thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, nhôm.
Thích hợp cho hàn vật liệu 1mm – 7mm
Kết hợp đưa dây hàn tự động
Ngõ ra DC thích hợp cho hàn thép, thép không rỉ, nhôm.
Thích hợp cho hàn vật liệu 1mm – 8mm
Kết hợp đưa dây hàn tự động. Có 4 cuộn dây hàn 
Tiêu chuẩn  EN/IEC 60974-1
RoHS Directive, Low Voltage Directive, EMC Directive
(CE Compliant)
EN/IEC 60974-1
RoHS Directive, Low Voltage Directive, EMC Directive
(CE Compliant)
EN/IEC 60974-1
RoHS Directive, Low Voltage Directive, EMC Directive
(CE Compliant)
EN/IEC 60974-1
RoHS Directive, Low Voltage Directive, EMC Directive
(CE Compliant)
Điện áp vào  1 pha 230V 50-60HZ 1 pha 230V 50-60HZ 1 pha 230V 50-60HZ  1 pha 230V 50-60HZ 
Trọng lượng 27kg 45 kg 90kg  97kg 

Dòng hàn

125A @ 30%
80A @ 60%
 185A @ 20%
165A @ 30%
107A @ 60%
250A @ 20%
220A @ 30%
144A @ 60% 
300A @ 20%
270A @ 30%
173A @ 60%
Processes MIG, CO2 MIG, CO2 MIG, CO2  MIG, CO2 
Cấp điện áp
6 6 8
 
10
Cầu chì
16A 32A 40A  44A 
Tốc độ ra dây hàn
1.5-20 m/min 1.5-20 m/min
Thời gian hàn điểm: 0-10s
1.5-20 m/min
Thời gian hàn điểm: 0-10s 
1.5-20 m/min
Thời gian hàn điểm: 0-10s
Cấp cách điện
IP23 IP21S IP21S IP21S
Sử dụng dây hàn
0.6-1.0mm 0.6-1.0mm 0.8-1.2mm  0.8mm-1.2mm
Phụ kiện Cáp nguồn theo máy.
Cáp mass và kẹp mass 3m
Cuộn dây hàn 0.6mm - 0.8mm
Ống dẫn khí 3m và đầu nối
Đầu mỏ hàn 3m
Đồng hồ đo khí Argon
Cáp nguồn theo máy.
Cáp mass và kẹp mass 3m
Cuộn dây hàn 0.6mm - 0.8mm
Ống dẫn khí 3m và đầu nối
Đầu mỏ hàn 3m
Đồng hồ đo khí Argon
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn 5m
Cuộn dây hàn 0.8mm - 1mm
Ống dẫn khí 3m và đầu nối
Đầu mỏ hàn 3m
Đồng hồ kiểm tra lưu lượng khí và trộn khí.
Cáp nguồn theo máy.
Cáp hàn 3m, cáp mas 3m
Cuộn dây hàn 0.8mm - 1mm
Ống dẫn khí 3m và đầu nối
Đồng hồ kiểm tra lưu lượng khí

 

4. MÁY CẮT PLASMA:

THÔNG SỐ  XTI40P Inverter Plasma Cutter 
Hình ảnh
Chức năng Dùng để cắt kim loại dày đến 12mm
Mild Steel
Thép thường

- Độ dày: 3.0mm tốc độ: 3947mm/min.
- Độ dày: 6.0mm tốc độ: 1693mm/min.
- Độ dày: 10mm tốc độ: 902mm/min.

- Độ dày: 12mm tốc độ: 562mm/min.

Stainless Steel
Thép không rỉ

- Độ dày: 3.0mm tốc độ: 3383mm/min.
- Độ dày: 6.0mm tốc độ: 1240mm/min.

- Độ dày: 10mm tốc độ: 722mm/min.
- Độ dày: 12mm tốc độ: 405mm/min.

Aluminium
Nhôm
- Độ dày: 3.0mm tốc độ: 6315mm/min.
- Độ dày: 6.0mm tốc độ: 2255mm/min.
- Độ dày: 10mm tốc độ: 947mm/min.
- Độ dày: 12mm tốc độ: 563mm/min.
Tiêu chuẩn ISO/IEC60974-1; ISO/IEC60974-6; RoHs compliant
Điện áp vào 1 pha 110-230V 50-60HZ
Trọng lượng 12,6kg
Dòng cắt 40A @ 40%
Công suất ngỏ vào 4.7 (KVA)
Điện áp mạch hở 380V
Dòng ngỏ vào 32/24A
Dòng ngỏ ra 20-40A
Điện áp ngỏ ra 92V
Công suất không tải 50W
Hiệu suất 85%
Hệ số công suất 0.93
Cấp cách điện IP23S
Áp suất khí nén 5 Bar
Phụ kiện Cáp nguồn theo máy.
Cáp mass và kẹp mass 3m
Mỏ cắt và cáp 4m
Mặt nạ hàn tự động
Hộp nhựa vận chuyển lưu trữ

CÔNG TY TNHH HỢP THIÊN

Văn phòng   Tầng trệt, tòa nhà Rosana, số 60 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại

: 028. 22 00 21 24   Fax: 028. 22 20 22 01

  09 88 57 43 47 (Mr. Triều) ; 09 79 87 84 50 (Mr. Khiết)

MST : 0307420981
Email : thientrieu@hopthien.com
Website : http://www.hopthien.com


ngoxuantrieu

ngoxuantrieu

Joomla Templates - by Joomlage.com