Palang kích xích Vital

Viết bởi : 
Chuyên mục : Thiết bị nâng hạ
Lượt xem : 2720

Giá: Liên hệ

Xuất xứ: VITAL/NHẬT

I. PA LĂNG XÍCH KÉO TAY - HAND CHAIN HOIST:

Vital chain hoist

Tải trọng
(T)

Model

Chiều cao nâng tiêu chuẩn
(m)

Trọng lượng
(kg)

Pull to lift load

c (mm)

a
(mm)

b
(mm)

g
(mm)

VH5

VL5

VP5

VH5

VL5
(VP5)

(kgf)

(N)

VH5

VL5
(VP5)

1/2

VH5-05

VL5-05

VP5-05

2.5

8.6

8.3

25

245

305

285

127

144

27

1

VH5-10

VL5-10

VP5-10

2.5

11.5

11.3

33

324

345

315

147

157

30

11/2

VH5-15

VL5-15

VP5-15

2.5

13.8

13.5

34

333

370

340

147

174

34

2

VH5-20

VL5-20

VP5-20

3.0

21.6

21.0

34

333

425

380

179

204

37

3

VH5-30

VL5-30

VP5-30

3.0

23.0

22.0

35

343

505

475

147

206

43

5

VH5-50

VL5-50

VP5-50

3.0

41.0

40.0

39

382

635

600

179

263

47

71/2

VH5-75

VL5-75

-

3.5

60.5

59.0

41

402

740

700

179

345

67

10

VH5-90

VL5-90

-

3.5

78.0

77.0

41

402

760

740

179

367

67

15

VH5-92

-

-

3.5

150.0

-

41*2

402*2

850

-

207

745

87

20

VH5-93

-

-

3.5

190.0

-

41*2

402*2

870

-

207

873

87

  • Model VP-_--: đệm chịu lực là vòng kim loại.

Tải trọng chịu đựng gấp 5 lần tải định mức.

  • Model VL-_--: đệm chịu lực là loại bạc đạn.

Tải trọng chịu đựng gấp 4 lần tải định mức.

  • Model VH-_--: đệm chịu lực là loại bạc đạn.

Móc được tăng cường khả năng chịu lực (áp dụng trên 10 tons)

Tải trọng chịu đựng gấp 5 lần tải định mức. (áp dụng cho tải trọng tới 2 tons)

  • Chiều cao nâng tương ứng với chiều dài xích và có thể đặt theo yêu cầu.

II. KÍCH XÍCH KÉO TAY - HAND CHAIN LEVER:

Vital chain lever 1

Bao gồm các model:

- VR2-08: 3/4T

- VR2-10: 1T

- VR2-15: 1 1/2T

- VR2-30: 3T

- VR2-60: 6T

Chiều dài xích tiêu chuẩn 3m và có thể đặt theo yêu cầu.

III. MÓC TREO DỊCH CHUYỂN - TROLLEY:

LOẠI AN TOÀN - SAFETY TROLLEY:

safety trolley

Bao gồm Plain trolley dịch chuyển bằng tay và gear trolley có xích kéo:

Model

Tải trọng
(T)

Kích thước thanh ray (mm)

Kích thước trolley (mm)

Bán kính quay min.
(mm)

Trọng lượng
(kg)

Rộng (W)

Cao (H)

min.

max.

min.

max.

a

b

c

d

e

f

k

AP-05

0.5

75

125

100

150

206

174

120

45

55

27

-

900

6.0

AP-10

1

75

125

125

250

206

231

120

45

80

27

-

1300

10.0

AP-20

2

100

150

150

400

241

271

155

60

100

33

-

1500

18.5

AP-30

3

100

150

180

400

261

311

185

70

113

47

-

2000

26.0

AP-50

5

125

175

250

450

294

351

220

80

125

53

-

2600

44.0

AP-90

10

150

175

250

450

294

721

165

-

125

53

-

-

96.0

APD-05

0.5

75

125

100

150

207

196

120

45

55

28.5

-

900

7.0

APD-10

1

75

125

125

250

207

254

120

45

80

28.5

-

1300

10.8

APD-20

2

100

150

150

400

241

300

155

60

100

33

-

1500

19.5

APD-30

3

100

150

180

400

252

340

185

70

113

41

-

2000

30.0

APD-50

5

125

175

250

450

284

383

220

80

125

43

-

2600

47.0

APD-90

10

150

175

250

450

284

753

165

-

125

43

-

-

99.0

AG-10

1

75

125

125

250

206

231

120

45

80

27

117

1300

14.0

AG-20

2

100

150

150

400

241

271

155

60

100

33

119

1500

23.5

AG-30

3

100

150

180

400

261

311

185

70

113

47

134

2000

33.5

AG-50

5

125

175

250

450

294

351

220

80

125

53

134

2600

53.5

AG-90

10

150

175

250

450

294

721

165

-

125

53

134

-

101.0

AGD-10

1

75

125

125

250

207

254

120

45

80

28.5

117

1300

15.0

AGD-20

2

100

150

150

400

241

300

155

60

100

33

119

1500

25.0

AGD-30

3

100

150

180

400

252

340

185

70

113

41

134

2000

37.0

AGD-50

5

125

175

250

450

284

383

220

80

125

43

134

2600

51.5

AGD-90

10

150

175

250

450

284

753

165

-

125

43

134

-

103.0

LOẠI ĐA NĂNG - UNIVERSAL TROLLEY

universal trolley

Bao gồm Plain trolley dịch chuyển bằng tay và gear trolley có xích kéo:

Model

Tải trọng
(T)

Kích thước thanh ray (mm)

Kích thước trolley (mm)

Bán kính quay min.
(mm)

Trọng lượng
(kg)

W

H

Adjustment Equation

Kích thước

min.

max.

min.

A

B

a

b

c

k

SP-05

0.5

50

125

100

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

174

120

-

900

6.0

SP-10

1

60

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

231

120

-

1300

10.0

SP-20

2

75

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

271

150

-

1500

18.5

SP-30

3

90

170

175

(W+17)/2

170-W

B+W/2+35

311

180

-

2000

26.0

SP-50

5

100

175

200

(W+12)/2

175-W

B+W/2+37

351

200

-

2600

44.0

SPD-05

0.5

50

125

100

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

196

120

-

900

6.5

SPD-10

1

58

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

254

120

-

1300

10.5

SPD-20

2

82

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

300

155

-

1500

18.5

SPD-30

3

98

170

175

(W+16)/2

171-W

B+W/2+34.5

340

180

-

2000

28.5

SPD-50

5

98

175

200

(W+11)/2

176-W

B+W/2+36.5

383

210

-

2600

45.0

SG-10

1

60

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

231

120

117

1300

14.0

SG-20

2

75

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

271

150

119

1500

23.5

SG-30

3

90

170

175

(W+17)/2

170-W

B+W/2+35

311

180

134

2000

33.5

SG-50

5

100

175

200

(W+12)/2

175-W

B+W/2+37

351

200

134

2600

53.5

SGD-10

1

58

125

125

(W+13)/2

125-W

B+W/2+24.5

254

120

117

1300

14.7

SGD-20

2

82

155

150

(W+14)/2

155-W

B+W/2+29

300

155

119

1500

24.5

SGD-30

3

98

170

175

(W+16)/2

171-W

B+W/2+34.5

340

180

134

2000

34.7

SGD-50

5

98

175

200

(W+11)/2

176-W

B+W/2+36.5

383

210

134

2600

50.5

CÔNG TY TNHH HỢP THIÊN

Văn phòng   Tầng trệt, tòa nhà Rosana, số 60 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại

: 028. 22 00 21 24   Fax: 028. 22 20 22 01

  09 88 57 43 47 (Mr. Triều) ; 09 79 87 84 50 (Mr. Khiết)

MST : 0307420981
Email : thientrieu@hopthien.com
Website : http://www.hopthien.com


ngoxuantrieu

ngoxuantrieu

Joomla Templates - by Joomlage.com