Sào thao tác các loại

Viết bởi : 
Lượt xem : 4705

Giá: Liên hệ

 Chúng tôi là đại diện tại Việt Nam của hãng Hastings/Mỹ, chuyên cung cấp các loại sào thao tác cách điện:


I. TELESCOPING HOT STICKS – SÀO THAO TÁC ỐNG LỒNG


Sào thao tác  được thiết kế dạng ống lồng để kéo dài, tốc độ, tiện lợi và an toàn. Tất cả các đoạn được chế tạo với sợi thủy tinh tăng cường, dẽo dai hơn và cách điện cao hơn.
• Đầu sào dạng ê cu có khía gắn móc sào để đóng và mở các thiết bị chuyển mạch
• Thay thế các cầu chì trên máy biến áp
• Tỉa các cành cây
• Phần đoạn đầu sào có màu xanh lá cây để có thể nhìn thấy khi thao tác từ dưới đất


1. Loại thân sào hình tròn
1.1 STANDARD TEL-O-POLE HOT STICK
• Loại sào này có nút bấm để khóa ở mỗi đoạn.
• Đường kính móc sào là 25mm và đoạn móc không có khóa liên động.

 

No

Model

CAT NO.

Số đoạn

Chiều dài

tối đa

(m)

Chiều dài

thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

S-212

4

3,6

1,11

1,72

2

S-216

4

4,8

1,42

2,04

3

S-220

5

6,0

1,47

2,49

4

S-225

6

7,7

1,52

3,17

5

S-230

7

9,1

1,55

3,99

6

S-235

8

10,6

1,61

4,99

7

S-240

9

12,1

1,65

6,30

 

1.2 HOT STICK WITH TIP LOCK FEATURE
• Loại sào này có nút bấm để khóa ở mỗi đoạn.
• Móc sào có thể thu lại và khóa vào trong đoạn lớn hơn.
• Đường kính móc sào khi kéo dài là 25mm, khi rút lại là 28mm.

No

Model

CAT NO.

Số đoạn

Chiều dài

tối đa

(m)

Chiều dài

thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

ST-225

6

7,7

1,52

3,17

2

ST-230

7

9,1

1,55

3,99

3

ST-235

8

10,6

1,61

4,99

4

ST-240

9

12,1

1,65

6,30

1.3 HEAVY DUTY TEL-O-POLE HOT STICK
• Loại sào này có nút bấm để khóa ở mỗi đoạn.
• Mỗi đoạn đều có khóa liên động.
• Đường kính móc sào là 28mm.

No

Model

CAT NO.

Số đoạn

Chiều dài

tối đa

(m)

Chiều dài

thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

SH-216

4

5,2

1,48

2,18

2

SH-200

5

6,5

1,52

2,95

3

SH-250

6

7,9

1,55

3,76

4

SH-230

7

9,1

1,61

4,67

5

SH-235

8

10,6

1,65

4,99

2. Loại thân sào hình tam giác
• Thân sào dạng tam giác cho phép khóa tự động các đoạn mà không cần phải tìm kiếm nút bấm
• Phần đoạn đầu sào có màu xanh lá cây để có thể nhìn thấy khi thao tác từ dưới đất
• Các đoạn có thể được tháo bỏ hoặc thêm vào để làm thành chiều dài mong muốn.
Ví dụ: HV-235 loại bỏ 4 phần để làm cho nó 20 ft thay vì 35 ft
• Giúp các công nhân vận hành nắm chặt sào hơn và kiểm soát tốt hơn
• Tất cả các đoạn có bề mặt nhẵn bóng để dễ làm sạch và tẩy rửa thường xuyên

No

Model

CAT NO.

Số đoạn

Chiều dài

tối đa

(m)

Chiều dài

thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

HV-212

4

3,87

1,47

1,68

 

2

HV-216

4

5,15

1,52

2,27

3

HV-220

5

6,40

1,57

2,90

4

HV-225

6

7,80

1,63

3,67

5

HV-230

7

9,14

1,67

4,54

6

HV-235

8

10,67

1,72

5,49

7

HV-240

9

12,07

1,75

6,53

 

II. TELESCOPIC SHOTGUN STICKS – SÀO THAO TÁC TIẾP ĐỊA
1. Loại truyền động bên ngoài với chiều dài cố định
FIXED LENGTH SHOTGUN STICK WITH EXTERNAL OPERATING ROD

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

8104

1,4

2,04

2

8106

2,0

2,36

3

8108

2,6

2,95

4

8110

3,2

3,26

 

 

2. Loại truyền động bên trong với chiều dài cố định
FIXED LENGTH SHOTGUN STICK WITH INTERNAL OPERATING ROD

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

8204

1,4

1,86

2

8206

2,0

2,22

3

8208

2,6

2,58

4

8210

3,2

2,9

 

3. Loại truyền động bên ngoài với chiều dài gấp khúc
FOLDING SHOTGUN STICK WITH EXTERNAL OPERATING ROD

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

13412

2,0

3,17

2

13413

2,6

3,72

3

13414

3,2

4,22

4

13415

3,8

4,72

 

4. Loại thu gọn thành nhiều đoạn để dễ dàng lưu trữ và di chuyển
COLLAPSE SHOTGUN STICK WITH EXTERNAL OPERATING ROD

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

thu gọn

(m)

Chiều dài

vận hành

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

8158

1,55

1,55 – 2,00 – 2,44

2,63

2

8158-80

1,55

2,00 – 2,44

2,63

3

8158-98

1,55

2,50

2,63

4

81611

1,98

2,00 – 2,44 – 2,92 – 3,35

3,08

5

81611-97

1,98

2,44 – 2,92 – 3,35

3,08

6

81-811

2,44

2,44 – 2,92 – 3,35 – 3,84

3,11

7

81-814

2,44

2,44 – 3,05 – 3,66 – 4,26

3,54

8

81-1018

2,77

2,77 – 3,62 – 4,14 – 4,75 – 5,36

4,31

Tất cả các model trên có tùy chọn một đầu là loại universal.
III. MEASURING STICKS – SÀO CÁCH ĐIỆN ĐO ĐỘ CAO
3.1 Sào đo độ cao
Đầu sào dạng móc tròn để móc vào dây dẫn trên cao.

 

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

M-25

7,5

1,67

1,5

2

M-35

10,5

1,67

2,7

3

M-40

12

1,67

3,4

4

M-50

15

1,76

6.0

3.2 Sào thao tác và đo độ cao
Đầu sào có gắng móc thao tác đa năng và đo dây dẫn trên cao.

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Thu gọn

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

M-25

7,8

1,63

3,7

2

M-30

9,2

1,68

4,5

3

M-35

10,6

1,72

5,5

4

M-40

12

1,75

6,5

IV. BODY RESCUE HOOK STICK – SÀO CỨU HỘ CÁCH ĐIỆN
Sào chuyên dùng cứu hộ người bị điện giật. Độ mở của móc là 18” = 0,5m cho phép kéo người ra khỏi khu vực nhiễm điện hoặc móc dây dẫn bị chạm điện kéo ra xa.

No

Model

CAT NO.

Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg)

HÌNH ẢNH

PICTURE

1

848-1

1,83

3,4

 

2

848-2

2,44

3,63

V. BODY RESCUE HOOK STICK – BỘ SÀO CẮT CÀNH
Một bộ sào cắt cành bao gồm:
- 1 đầu gắn lưỡi cắt 0,6m - Pruner Head Assembly - 2’
- 4 đoạn sào mở rộng chiều dài tuỳ thuộc model và 1 nắp chân sào - Extension Sections with 1 Base Cap
- 1 lưỡi cưa có đầu gắn đa năng - Universal Pruning Saw (A11000)
- 1 tay cầm cưa - Saw Handle (A10016)
- 1 bao da  bọc lưỡi cưa - Saw Scabbard (A30007)
- 1 đầu nối đa năng - Universal Adapter (A10012)
- 1 móc sào chữ S - Universal “S” Hook for pushing or pulling tree limbs (P10046)
- 1 túi đựng vận chuyển - Multiple Pocket Vinyl Tool Bag

No

Loại thân tròn ¼’ = 6,35mm

Loại thân hình vuông 1 ¼’ = 31,75mm

Model

CAT NO.

Chiều dài

m

Trọng lượng

Kg

Model

CAT NO.

Chiều dài

m

Trọng lượng

Kg

1

4141

1,22

6,8

4143

1,22

6,8

2

4142

1,83

8,62

4144

1,83

8,62

Loại mới thu gọn trọng lượng nhẹ, một bộ bao gồm:
- 1 đầu gắn lưỡi cắt khoảng 0,6m - Pruner Head Assembly
- 3 đoạn sào mở rộng chiều dài tuỳ thuộc model - Extension Sections
- 1 đoạn sào tay cầm - Base Sections
- 1 lưỡi cưa có đầu gắn đa năng - Universal Pruning Saw
- 1 tay cầm cưa - Saw Handle
- 1 bao da bọc lưỡi cưa - Saw Scabbard
- 1 túi đựng vận chuyển - Multiple Pocket Vinyl Tool Bag

No

Loại thân hình vuông 1 ¼’ = 31,75mm

Model

CAT NO.

Chiều dài

m

Trọng lượng

Kg

1

4074

1,22

4,63

2

4075

1,83

4,85

Ngoài ra còn có các loại sào điều chỉnh vô cấp:

Type

Voltage

(kV)

Available insulation length

(mm)

1 min withstand voltage

Allowed load value (N.m)

Min breaking down load value (N.m)

Total length (mm)

Section

GTZ-1

10kV

≥700

100kV

110

>330

3000

3

GTZ-2

35kV

≥900

150kV

110

>330

3000

3

GTZ-3

110kV

≥1300

250kV

110

>330

4000

3-4

GTZ-4

220kV

≥2100

450kV

110

>330

4500

3-4

GTZ-5

500kV

≥3700

640kV

110

>330

6000

4-5

CÔNG TY TNHH HỢP THIÊN

Văn phòng   Tầng trệt, tòa nhà Rosana, số 60 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại

: 028. 22 00 21 24   Fax: 028. 22 20 22 01

  09 88 57 43 47 (Mr. Triều) ; 09 79 87 84 50 (Mr. Khiết)

MST : 0307420981
Email : thientrieu@hopthien.com
Website : http://www.hopthien.com


ngoxuantrieu

ngoxuantrieu

Joomla Templates - by Joomlage.com